gắn liền

Học thuật
Thân thiện
gắn liền

Học sinh gắn liền việc học lý thuyết với thực hành trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Luôn luôn đi đôi với nhau, không thể tách rời: "gắn liền" diễn tả mối quan hệ khăng khít, chặt chẽ giữa hai hay nhiều sự vật, sự việc, ý tưởng, khiến chúng luôn được nhắc đến hoặc tồn tại cùng nhau.
    • Kết nối chặt chẽ, mối liên hệ hữu cơ: Chỉ sự liên kết tự nhiên, bền vững, như một phần tất yếu của nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tên tuổi của ông ấy gắn liền với những phát minh vĩ đại. (Tên tuổi những phát minh của ông luôn được nhắc đến cùng nhau, không thể tách rời.)
    • Hạnh phúc gắn liền với lao động chân chính. (Hạnh phúc mối quan hệ mật thiết, tất yếu với lao động chân chính.)
    • Ký ức tuổi thơ gắn liền với con phố nhỏ. (Những ký ức tuổi thơ luôn đi kèm liên hệ sâu sắc với hình ảnh con phố nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gắn liền với số phận": mối liên hệ không thể thay đổi, ảnh hưởng sâu sắc đến số phận.
    • Vận mệnh của người lính gắn liền với số phận của Tổ quốc.
  • "gắn liền với thực tiễn": luôn xuất phát liên hệ mật thiết với thực tế.
    • Mọi lý thuyết đều phải gắn liền với thực tiễn.
Biến thể từ gần giống
  • Gắn bó (động từ): tình cảm thân thiết, gần gũi, gắn chặt với nhau (thường thiên về tình cảm, tinh thần).
    • Họ gắn bó với nhau từ thuở nhỏ.
  • Gắn kết (động từ): liên kết, kết nối lại với nhau thành một khối thống nhất.
    • Tình yêu thương gắn kết mọi người trong gia đình.
Từ đồng nghĩa
  • Đi đôi: cùng tồn tại, cùng xảy ra một cách thường xuyên.
  • Gắn chặt: dính liền, liên kết rất chặt chẽ, khó tách rời.
  • Liên đới: liên quan, dính líu đến nhau.
Từ trái nghĩa
  • Tách rời: làm cho không còn liên kết, đứng riêng biệt.
  • Xa lạ: không quan hệ, không quen biết.
  • Biệt lập: tách biệt, cô lập, không liên hệ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "gắn liền" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc đi với giới từ "với".)

Thành ngữ liên quan
  • Máu chảy ruột mềm: (Thành ngữ ý nghĩa tương đồng về sự gắn bó, liên đới chặt chẽ, thường trong quan hệ huyết thống).
    • mâu thuẫn, nhưng máu chảy ruột mềm, họ vẫn anh em.
gắn liền

Học sinh gắn liền việc học lý thuyết với thực hành trong phòng thí nghiệm.

  1. đgt Luôn luôn đi đôi với nhau: Cần phải gắn liền học với hành.

Từ gần giống

Từ chứa "gắn liền"